H3po4 Ph

H3po4 Ph

Tên thương mại: Axit phosphoric
Số CAS: 7664-38-2
Trạng thái vật lý: Dung dịch trong suốt, không màu, nhớt
EINECS:231-633-2
Công thức hóa học: H3PO4
Gửi yêu cầu

 

 

 

Axit photphoric

 

h3po4 ph Giới thiệu:

Axit photphoric là một axit vô cơ phổ biến và là một axit mạnh vừa phải. Độ axit của nó yếu hơn các axit mạnh như axit sunfuric, axit clohydric và axit nitric, nhưng mạnh hơn các axit yếu như axit axetic, axit boric và axit cacbonic.

 

MỤC

SỰ CHỈ RÕ

(H3PO4)

H3PO3

CaSO4

A-xít a-xê-tíc

NaNO3

P2O5

85.0%

<120mg/kg

<1500ppm

<10ppm

<5ppm

>61.5%

 

sử dụng ph h3po4:

Trong sản xuất ống phẳng silicon và mạch tích hợp, màng nhôm thường được sử dụng làm dây dẫn điện cực, đòi hỏi phải quang khắc màng nhôm và sử dụng axit photphoric làm chất tẩy rửa và chất ăn mòn có tính axit. Có thể sử dụng kết hợp với axit axetic.

 

Phân tích hàm lượng h3po4 ph:

Phương pháp dung tích phải được xác định theo quy trình phương pháp trọng lượng được đề cập ở trên và phải được xoay {{0}} lần trong quá trình làm mát. Các thao tác sau đây phải được thực hiện theo quy trình đo sau. Lọc bằng bộ lọc được phủ giấy lọc, bông đã khử mỡ hoặc bột giấy. Trước tiên, lọc chất lỏng trong suốt ở trên, rửa kết tủa 3-4 lần bằng phương pháp rót, mỗi lần sử dụng khoảng 25-30 ml nước. Sau đó, chuyển kết tủa vào bộ lọc và tiếp tục rửa bằng nước cho đến khi không còn tính axit (lấy khoảng 20 ml dung dịch rửa, thêm một giọt chất chỉ thị hỗn hợp và một giọt dung dịch natri hydroxit 0.25mol/L, có màu tương tự như màu của cùng một khối nước tích tụ đã xử lý). Chuyển kết tủa vào cốc thủy tinh ban đầu, thêm 100ml nước không có carbon dioxide, khuấy đều, thêm khoảng 10ml dung dịch chuẩn natri hydroxit 0,5ml/L, khuấy kỹ cho đến khi kết tủa tan, thêm 5 giọt chất chỉ thị hỗn hợp và chuẩn độ bằng dung dịch chuẩn axit clohydric 0,25mol/L. Điểm cuối là khi dung dịch chuyển từ màu tím sang hơi vàng. Thực hiện thử nghiệm trắng bằng cùng quy trình đo.

Hàm lượng axit photphoric được tính bằng công thức sau: H3PO4 (%)=c (V1-VV2) x 0.003769/G x 50/500 x 20/500 x 100

Trong công thức, c - nồng độ dung dịch chuẩn natri hiđroxit, mol/L;

V1- Thể tích dung dịch chuẩn natri hiđroxit tiêu thụ bởi mẫu, ml;

V2- Thể tích dung dịch chuẩn axit clohydric được mẫu tiêu thụ, ml;

V - Trong phép thử trắng, 1m1 dung dịch chuẩn axit clohydric tương đương với thể tích dung dịch chuẩn natri hiđroxit, tính bằng ml;

0.003769- khối lượng milimol axit photphoric, g;

G là lượng mẫu được lấy, g.

Khi sử dụng phương pháp này để đo song song, sai số cho phép nằm trong khoảng 0-2%.

Phương pháp chuẩn độ FAO/WHO: Lấy 1.00g mẫu và cho vào bình thủy tinh có nút. Thêm khoảng 100ml nước, sau đó thêm 0,5ml dung dịch thử thymolphthalein (TS-248). Chuẩn độ bằng dung dịch natri hydroxit 1mol/L. Mỗi ml tương đương với H3PO40,049g.

 

orthophosphoric acid solution

 

ortho phosphoric

 

liquid

5

 

 

product-900-1124

 

 

product-900-879

 

 

product-900-938

product-900-600

Cảm ơn bạn đã ghé thăm và rất mong nhận được câu hỏi của bạn!

 

 

Chú phổ biến: h3po4 ph, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy h3po4 ph Trung Quốc

Tiếp theo:Axit photphoric Ph

Gửi yêu cầu